Nghĩa của từ accounts trong tiếng Việt

accounts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accounts

US /əˈkaʊnts/
UK /əˈkaʊnts/

Danh từ số nhiều

1.

tài khoản, sổ sách kế toán

financial records of a business or individual

Ví dụ:
The company's accounts showed a significant profit this quarter.
Các tài khoản của công ty cho thấy lợi nhuận đáng kể trong quý này.
She's responsible for managing the client accounts.
Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý các tài khoản khách hàng.
2.

bài tường thuật, mô tả

reports or descriptions of an event or experience

Ví dụ:
The newspaper published several accounts of the incident.
Tờ báo đã đăng nhiều bài tường thuật về vụ việc.
His personal accounts of the war were harrowing.
Những câu chuyện cá nhân của anh ấy về chiến tranh thật đau lòng.