Nghĩa của từ "account balance" trong tiếng Việt
"account balance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
account balance
US /əˈkaʊnt ˈbæləns/
UK /əˈkaʊnt ˈbæləns/
Danh từ
số dư tài khoản
the amount of money in a bank account or the amount of money owed to a company
Ví dụ:
•
I need to check my account balance before making a large purchase.
Tôi cần kiểm tra số dư tài khoản trước khi mua sắm lớn.
•
The monthly statement showed a positive account balance.
Báo cáo hàng tháng cho thấy số dư tài khoản dương.
Từ liên quan: