Nghĩa của từ accepts trong tiếng Việt

accepts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accepts

US /əkˈsɛpts/
UK /əkˈsɛpts/

Động từ

1.

chấp nhận, nhận

to receive something willingly

Ví dụ:
She accepts gifts graciously.
Cô ấy chấp nhận quà một cách duyên dáng.
The university accepts applications until May 1st.
Trường đại học chấp nhận đơn đăng ký đến ngày 1 tháng 5.
2.

đồng ý, chấp thuận

to agree to an offer or invitation

Ví dụ:
He accepts the job offer.
Anh ấy chấp nhận lời mời làm việc.
She accepts his apology.
Cô ấy chấp nhận lời xin lỗi của anh ấy.
3.

thừa nhận, chấp nhận

to believe or come to recognize (a fact or explanation) as valid or correct

Ví dụ:
He accepts that he made a mistake.
Anh ấy chấp nhận rằng mình đã mắc lỗi.
Society accepts different viewpoints.
Xã hội chấp nhận các quan điểm khác nhau.