Nghĩa của từ "a likely story" trong tiếng Việt

"a likely story" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a likely story

US /ə ˈlaɪkli ˈstɔːri/
UK /ə ˈlaɪkli ˈstɔːri/
"a likely story" picture

Thành ngữ

một câu chuyện khó tin, không thể tin được

used to express disbelief at something someone has said

Ví dụ:
He said he was working late, but that's a likely story.
Anh ấy nói anh ấy làm việc muộn, nhưng đó là một câu chuyện khó tin.
You expect me to believe that? A likely story!
Bạn mong tôi tin điều đó ư? Một câu chuyện khó tin!