Nghĩa của từ worldview trong tiếng Việt
worldview trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
worldview
US /ˈwɜːrldˌvjuː/
UK /ˈwɜːldˌvjuː/
Danh từ
thế giới quan, triết lý sống
a particular philosophy of life or conception of the world
Ví dụ:
•
His scientific worldview shaped his understanding of the universe.
Thế giới quan khoa học của ông đã định hình sự hiểu biết của ông về vũ trụ.
•
Different cultures often have very different worldviews.
Các nền văn hóa khác nhau thường có thế giới quan rất khác nhau.