Bộ từ vựng Trái Cây Drupe trong bộ Nguyên liệu: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trái Cây Drupe' trong bộ 'Nguyên liệu' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) quả anh đào;
(adjective) màu đỏ anh đào
Ví dụ:
cherry lips
môi màu đỏ anh đào
(noun) quả mận, mận, cây mận
Ví dụ:
My mother made plum jam for Tet holidays.
Mẹ tôi làm mứt mận cho những ngày Tết.
(noun) cây me, trái me, me
Ví dụ:
Tamarind is used to make candy and jam.
Me được dùng để làm kẹo và mứt.
(noun) quả đào, đào, đào tơ;
(verb) làm chỉ điểm, báo, thông tin
Ví dụ:
Would you like peaches and cream for dessert?
Bạn có thích đào và kem tráng miệng không?
(noun) cây staghorn sumac
Ví dụ:
Staghorn sumac is native to the northeastern US and Canada.
Cây staghorn sumac có nguồn gốc ở vùng đông bắc Hoa Kỳ và Canada.
(noun) quả anh đào chua
Ví dụ:
Sour cherries are one of the healthiest fruits you can eat.
Anh đào chua là một trong những loại trái cây tốt cho sức khỏe nhất mà bạn có thể ăn.
(noun) quả mận gai, cây mận gai
Ví dụ:
A sloe is a small, sour fruit that has a dark purple skin.
Mận gai là một loại trái cây nhỏ, chua, có vỏ màu tím sẫm.
(noun) quả mơ, cây mơ, màu mơ
Ví dụ:
The significant feature of apricot is sour.
Đặc điểm nổi bật của quả mơ là chua.
(noun) quả xuân đào
Ví dụ:
A nectarine is like a peach with plum skin.
Quả xuân đào cũng giống như quả đào với vỏ quả mận.
(noun) xoài, quả xoài, cây xoài
Ví dụ:
She gave me a bag of mangoes.
Cô ấy đưa cho tôi một túi xoài.
(noun) cây nhãn, quả nhãn
Ví dụ:
There are 800 fruit trees including wampee, longan and litchi trees.
Có 800 cây ăn quả bao gồm cây bơ, nhãn và vải.
(noun) quả táo tàu, táo đỏ Jujube
Ví dụ:
The fruits were citron, apple, pear, jujube, and nutmeg.
Các loại trái cây là chanh, táo, lê, táo tàu và nhục đậu khấu.
(noun) ngày, cuộc hẹn hò, quả chà là;
(verb) hẹn hò, ghi ngày tháng, có từ thời điểm, có niên đại
Ví dụ:
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
(noun) trái bơ
Ví dụ:
Avocados provide nearly 20 essential nutrients, including fiber, potassium, etc.
Trái bơ cung cấp gần 20 chất dinh dưỡng thiết yếu, bao gồm chất xơ, kali, v.v.
(noun) cây ô liu, quả ô liu, màu xanh ô liu;
(adjective) có màu ô liu, màu nâu vàng nhạt, màu ô liu
Ví dụ:
A small figure in olive fatigues.
Một con số nhỏ trong bộ trang phục màu ô liu.
(noun) cây sơn trà, quả sơn trà
Ví dụ:
He counted the fruit on the loquat tree every day.
Ông ấy đếm số quả trên cây sơn trà mỗi ngày.
(noun) quả anh đào đen
Ví dụ:
black cherry flavour yoghurt
sữa chua vị anh đào đen
(noun) mận xanh
Ví dụ:
It is planted with greengage and other fruit trees.
Nó được trồng với mận xanh và cây ăn quả khác.
(noun) quả anh đào maraschino
Ví dụ:
Whole cherries preserved in this liqueur were known as maraschino cherries.
Toàn bộ quả anh đào được bảo quản trong loại rượu mùi này được gọi là quả anh đào maraschino.
(noun) mận biển
Ví dụ:
Beach plums thrive in these sandy conditions, as their name implies.
Mận biển phát triển mạnh trong những điều kiện đầy cát này, đúng như tên gọi của chúng.
(noun) trái tầm bóp Nam Mỹ, trái thù lù
Ví dụ:
The physalis is a small, round berry with an orange colour.
Trái thù lù là loại quả mọng tròn, nhỏ có màu cam.
(noun) quả mận khô;
(verb) cắt tỉa, cắt giảm, cắt bớt
Ví dụ:
stewed prunes
những quả mận khô hầm