Nghĩa của từ physalis trong tiếng Việt

physalis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

physalis

US /faɪˈseɪ.lɪs/
UK /faɪˈseɪ.lɪs/
"physalis" picture

Danh từ

tầm bóp, lồng đèn

a plant of the nightshade family, which produces an edible fruit enclosed in a papery calyx that resembles a Chinese lantern.

Ví dụ:
The garden was adorned with vibrant physalis plants.
Khu vườn được tô điểm bằng những cây tầm bóp rực rỡ.
She used physalis as a garnish for the dessert.
Cô ấy dùng tầm bóp để trang trí món tráng miệng.