Bộ từ vựng Các Bệnh Về Da trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Bệnh Về Da' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) mụn trứng cá, mụn
Ví dụ:
Acne is the curse of adolescence.
Mụn là lời nguyền của tuổi thanh xuân.
(noun) da bọng nước tự miễn
Ví dụ:
Systemic immunosuppressants are often necessary to control autoimmune diseases like pemphigus.
Thuốc ức chế miễn dịch toàn thân thường cần thiết để kiểm soát các bệnh tự miễn dịch như da bọng nước tự miễn.
(noun) bệnh vẩy nến
Ví dụ:
Although the etiology of psoriasis is unknown, understanding has increased over recent years.
Mặc dù nguyên nhân của bệnh vẩy nến vẫn chưa được biết rõ nhưng sự hiểu biết đã tăng lên trong những năm gần đây.
(noun) hội chứng Raynaud
Ví dụ:
Raynaud's phenomenon is a condition that causes the blood vessels in the extremities to narrow, restricting blood flow.
Hội chứng Raynaud là tình trạng khiến các mạch máu ở tứ chi bị thu hẹp, hạn chế lưu lượng máu.
(noun) bệnh nổi mề đay
Ví dụ:
Eating shellfish makes me break out in hives.
Ăn động vật có vỏ khiến tôi nổi mề đay.
(noun) mụn trứng cá đỏ
Ví dụ:
The drug is also used to treat the skin condition rosacea.
Thuốc cũng được sử dụng để điều trị mụn trứng cá đỏ.
(noun) bệnh bạch biến
Ví dụ:
Vitiligo frequently affects the face and the back of the hands, areas that are the most visible in public.
Bệnh bạch biến thường ảnh hưởng đến mặt và mu bàn tay, những vùng dễ thấy nhất ở nơi công cộng.
(noun) bệnh Herpes môi, mụn rộp
Ví dụ:
Cold sore has a rate of frequency that varies from rare episodes to 12 or more recurrences per year.
Mụn rộp có tần suất thay đổi từ các đợt hiếm gặp đến 12 lần tái phát trở lên mỗi năm.
(noun) sự phồng rộp, chỗ phồng da, mụn nước;
(verb) làm phồng rộp, làm phồng da, nổi phồng lên
Ví dụ:
New shoes always give me blisters.
Đôi giày mới luôn khiến tôi bị phồng rộp.
(noun) ngọc granat đỏ, bệnh hậu bối
Ví dụ:
Individual boils clustered together are called carbuncles.
Nhọt riêng lẻ tụ lại với nhau được gọi là bệnh hậu bối.
(noun) bệnh chàm, chàm bội nhiễm
Ví dụ:
As a young boy, he suffered from eczema.
Khi còn là một cậu bé, anh ấy bị bệnh chàm.
(noun) bỏng lạnh, sự nhiễm lạnh
Ví dụ:
The climbers were all suffering from frostbite.
Những người leo núi đều bị bỏng lạnh.
(noun) viêm mô tế bào
Ví dụ:
Following the injection the patient developed cellulitis in his arm.
Sau khi tiêm, bệnh nhân bị viêm mô tế bào ở cánh tay.
(noun) bệnh lupus ban đỏ hệ thống
Ví dụ:
The clinical features and prognosis of lupus with disease onset at age 65 and older.
Đặc điểm lâm sàng và tiên lượng bệnh lupus ban đỏ hệ thống khởi phát ở tuổi 65 trở lên.
(noun) mụn cóc, bệnh hạt cơm
Ví dụ:
Common warts are caused by the human papillomavirus (HPV).
Mụn cóc thông thường là do virút có tên human papilloma (HPV) gây ra.
(noun) bệnh hắc lào (lác đồng tiền)
Ví dụ:
Ringworm is a contagious fungal infection caused by common mold-like parasites that live on the cells in the outer layer of your skin.
Bệnh hắc lào là bệnh nhiễm nấm truyền nhiễm do ký sinh trùng giống nấm mốc phổ biến sống trên các tế bào ở lớp ngoài của da bạn.
(noun) bệnh chốc
Ví dụ:
Diseases such as eczema and impetigo do not reveal themselves overnight.
Các bệnh như chàm và bệnh chốc không bộc lộ qua đêm.
(noun) mụn rộp, bệnh herpes
Ví dụ:
There is no cure for genital herpes.
Không có cách chữa trị mụn rộp sinh dục.
(noun) loét do tì đè, loét điểm tỳ
Ví dụ:
There is no smell and no bedsores.
Không có mùi và không có vết loét do tì đè.
(noun) viêm da
Ví dụ:
Dermatitis is a general term for conditions that cause inflammation of the skin.
Viêm da là một thuật ngữ chung cho các tình trạng gây viêm da.
(noun) da sần vỏ cam
Ví dụ:
Cellulite is a cosmetic concern and has no known health effects.
Da sần vỏ cam là mối quan tâm về thẩm mỹ và không có ảnh hưởng sức khỏe nào được biết đến.