Nghĩa của từ ringworm trong tiếng Việt
ringworm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ringworm
US /ˈrɪŋ.wɝːm/
UK /ˈrɪŋ.wɜːm/
Danh từ
hắc lào, nấm da
a contagious itching skin disease occurring in small circular patches, caused by several species of fungi and affecting chiefly the scalp or the feet.
Ví dụ:
•
The child developed ringworm on his arm after playing with a stray cat.
Đứa trẻ bị hắc lào trên cánh tay sau khi chơi với một con mèo hoang.
•
Topical creams are often used to treat ringworm.
Kem bôi ngoài da thường được sử dụng để điều trị hắc lào.
Từ đồng nghĩa: