Nghĩa của từ impetigo trong tiếng Việt

impetigo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impetigo

US /ˌɪm.pəˈtaɪ.ɡoʊ/
UK /ˌɪm.pəˈtaɪ.ɡəʊ/
"impetigo" picture

Danh từ

chốc lở

a contagious bacterial skin infection characterized by isolated pustules that become crusted and rupture

Ví dụ:
The child was diagnosed with impetigo and prescribed antibiotics.
Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh chốc lở và được kê đơn thuốc kháng sinh.
Good hygiene is important to prevent the spread of impetigo.
Vệ sinh tốt là quan trọng để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh chốc lở.
Từ đồng nghĩa: