Nghĩa của từ eczema trong tiếng Việt
eczema trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eczema
US /ˈek.sə.mə/
UK /ˈek.sɪ.mə/
Danh từ
chàm, bệnh chàm
a medical condition in which patches of skin become rough and inflamed with blisters that cause itching and bleeding
Ví dụ:
•
She suffers from severe eczema on her hands.
Cô ấy bị chàm nặng ở tay.
•
The doctor prescribed a cream for his eczema.
Bác sĩ kê đơn kem trị chàm cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa: