Avatar of Vocabulary Set Bánh ngọt

Bộ từ vựng Bánh ngọt trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Bánh ngọt' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

shortcrust pastry

/ˌʃɔːrtkrʌst ˈpeɪstri/

(noun) bánh shortcrust pastry

Ví dụ:

It is possible to make shortcrust pastry with self-raising flour, however.

Tuy nhiên, có thể làm bánh shortcrust pastry bằng bột mì tự nở.

filo pastry

/ˈfiː.loʊ ˌpeɪ.stri/

(noun) bánh ngọt filo

Ví dụ:

Some dishes use filo pastry.

Một số món ăn sử dụng bánh ngọt filo.

choux pastry

/ˌʃuː ˈpeɪ.stri/

(noun) bánh su kem

Ví dụ:

Choux pastry is usually baked but for beignets it is fried.

Bánh su kem thường được nướng nhưng đối với bánh beignet thì được chiên.

flaky pastry

/ˈfleɪ.ki ˈpeɪ.stri/

(noun) bánh ngọt xốp

Ví dụ:

Sometimes they have been piecrusts made of flaky pastry, and very thin flaky pastry at that.

Đôi khi chúng là những chiếc vỏ bánh làm từ bánh ngọt xốp và những chiếc bánh ngọt rất mỏng.

puff pastry

/ˈpʌf ˌpeɪ.stri/

(noun) bánh ngàn lớp

Ví dụ:

There are twelve pages on puff pastry and eighteen pages on brioches.

Có mười hai trang về bánh ngàn lớp và mười tám trang về bánh mì.

French pastry

/frɛnʃ ˈpeɪstri/

(noun) bánh ngọt kiểu Pháp

Ví dụ:

The cafe is famous for its French pastries and sponge cakes.

Quán cà phê nổi tiếng với bánh ngọt và bánh xốp kiểu Pháp.

Cornish pasty

/ˈkɔːrnɪʃ ˈpæsti/

(noun) bánh ngọt Cornish

Ví dụ:

I want to eat Cornish pasties every day.

Tôi muốn ăn bánh ngọt Cornish mỗi ngày.

Danish pastry

/ˈdeɪnɪʃ ˈpeɪstri/

(noun) bánh ngọt Đan Mạch

Ví dụ:

There were Danish pastries in plastic wrappers.

bánh ngọt Đan Mạch đựng trong giấy gói bằng nhựa.

baklava

/ˌbɑːk.lə.ˈvɑː/

(noun) bánh baklava

Ví dụ:

One of the most famous of which includes baklava with almonds, cardamom, and egg yolks.

Một trong những món nổi tiếng nhất bao gồm bánh baklava với hạnh nhân, bạch đậu khấu và lòng đỏ trứng.

blintz

/blɪnts/

(noun) bánh blintz

Ví dụ:

Place the blintzes in the pan with the folded-over edge down and fry them over a medium heat until they are golden brown.

Đặt bánh blintz vào chảo với cạnh gấp xuống và chiên chúng trên lửa vừa cho đến khi chúng có màu vàng nâu.

brandy snap

/ˈbræn.di ˌsnæp/

(noun) bánh brandy snap, bánh gừng nướng nhồi kem

Ví dụ:

Wrap each brandy snap around a mould and leave to set until completely cold.

Quấn từng miếng bánh brandy snap xung quanh khuôn và để yên cho đến khi nguội hoàn toàn.

Florentine

/ˈflɔːr.ən.tiːn/

(adjective) (thuộc) thành phố Florentine, (thức ăn) kiểu florentine;

(noun) người Florentine, bánh Florentine

Ví dụ:

For breakfast, I had eggs florentine.

Bữa sáng tôi ăn trứng kiểu florentine.

bear claw

/ˈber klɔː/

(noun) bánh ngọt hạnh nhân

Ví dụ:

I went into a café and bought a bear claw and a cup of coffee.

Tôi vào quán cà phê mua một chiếc bánh ngọt hạnh nhân và một tách cà phê.

éclair

/ɔɪkler/

(noun) bánh éclair

Ví dụ:

a chocolate éclair

bánh éclair sô cô la

empanada

/ˌem.pəˈnɑː.də/

(noun) bánh empanada, bánh quai vạc chiên

Ví dụ:

I'd like a beef empanada to start, and a cold drink.

Tôi muốn món khai vị là bánh empanada thịt bò và đồ uống lạnh.

streusel

/ˈstruː.zəl/

(noun) hỗn hợp vụn vụn, hỗn hợp streusel

Ví dụ:

Be sure to cover the fruit with plenty of streusel.

Hãy nhớ phủ thật nhiều lớp hỗn hợp streusel lên trái cây.

knafeh

/kəˈnɑːfə/

(noun) bánh knafeh

Ví dụ:

Mike first introduced me to knafeh when we were on our honeymoon in Amman.

Lần đầu tiên Mike giới thiệu tôi bánh knafeh là khi chúng tôi đi hưởng tuần trăng mật ở Amman.

turnover

/ˈtɝːnˌoʊ.vɚ/

(noun) doanh số, doanh thu, biến động nhân sự

Ví dụ:

a turnover approaching $4 million

doanh thu đạt gần 4 triệu đô la

pastry

/ˈpeɪ.stri/

(noun) bánh ngọt, bánh nướng, bột nhồi

Ví dụ:

Spread the mixture over the pastry.

Phết hỗn hợp lên mặt bánh ngọt.

cannoli

/kəˈnoʊ.li/

(noun) bánh cannoli

Ví dụ:

This is a delicious cannoli filled with bits of semi-sweet chocolate and sweetened ricotta cheese.

Đây là một loại bánh cannoli thơm ngon chứa đầy sô cô la vừa ngọt và phô mai ricotta ngọt.

vol-au-vent

/ˌvɑːl.oʊˈvɑːn/

(noun) bánh vol-au-vent

Ví dụ:

chicken vol-au-vents

những cái bánh vol-au-vent gà

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu