Nghĩa của từ baklava trong tiếng Việt

baklava trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

baklava

US /ˌbɑːk.lə.ˈvɑː/
UK /ˈbæk.lə.vɑː/
"baklava" picture

Danh từ

baklava

a dessert originating in the Middle East, made of phyllo pastry filled with chopped nuts and soaked in honey or syrup

Ví dụ:
She served delicious baklava after dinner.
Cô ấy đã phục vụ món baklava ngon tuyệt sau bữa tối.
The recipe for baklava often includes pistachios or walnuts.
Công thức làm baklava thường bao gồm hạt dẻ cười hoặc quả óc chó.