Avatar of Vocabulary Set Đồ uống không cồn

Bộ từ vựng Đồ uống không cồn trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đồ uống không cồn' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

root beer

/ruːt bɪr/

(noun) nước ngọt root beer

Ví dụ:

two root beers

hai loại nước ngọt root beer

kombucha

/kɑːmˈbuː.tʃə/

(noun) trà kombucha

Ví dụ:

My brother drinks kombucha because he believes it is good for his digestion.

Anh trai tôi uống trà kombucha vì anh ấy tin rằng nó tốt cho tiêu hóa của anh ấy.

bubble tea

/ˈbʌb.əl ˌtiː/

(noun) trà sữa trân châu

Ví dụ:

The milk in bubble tea is optional, though many tea stores use it.

Sữa trong trà sữa trân châu là tùy chọn, mặc dù nhiều cửa hàng trà sử dụng nó.

lassi

/ˈlæs.i/

(noun) sữa chua lassi

Ví dụ:

Lassi is a blend of yogurt, water, spices and sometimes, fruit.

Sữa chua Lassi là sự pha trộn của sữa chua, nước, gia vị và đôi khi là trái cây.

frappe

/fræpˈeɪ/

(noun) bột frappe, món frappe

Ví dụ:

A frappe is traditionally made with instant coffee.

Theo truyền thống, ly frappe được pha bằng cà phê hòa tan.

ginger beer

/ˈdʒɪn.dʒər ˌbɪr/

(noun) bia gừng

Ví dụ:

Traditional ginger beer is a sweetened and carbonated, usually non-alcoholic beverage.

Bia gừng truyền thống là một loại đồ uống có đường và có ga, thường không chứa cồn.

horchata

/ɔːrˈtʃɑːtə/

(noun) món horchata

Ví dụ:

Valencia is also known for its horchata.

Valencia còn được biết đến với món horchata.

iced tea

/ˌaɪst ˈtiː/

(noun) trà đá

Ví dụ:

Let me pour you some iced tea.

Để tôi mời bạn một cốc trà đá.

iced coffee

/ˌaɪst ˈkɔː.fi/

(noun) cà phê đá

Ví dụ:

She came into the office holding a cup of iced coffee.

Cô ấy bước vào văn phòng cầm một tách cà phê đá.

soda

/ˈsoʊ.də/

(noun) nước sô đa, nước giải khát, nước ngọt

Ví dụ:

a whiskey and soda

một ly whisky và nước sô đa

lemonade

/ˌlem.əˈneɪd/

(noun) nước chanh

Ví dụ:

I like lemonade.

Tôi thích nước chanh.

cola

/ˈkoʊ.lə/

(noun) nước cola

Ví dụ:

a can of cola

một lon cola

ginger ale

/ˈdʒɪn.dʒər ˌeɪl/

(noun) nước ngọt hương gừng

Ví dụ:

The bartender made me a glass of whisky and ginger ale.

Người pha chế pha cho tôi một ly rượu whisky và nước ngọt hương gừng.

barley water

/ˈbɑːrli ˌwɔːtər/

(noun) nước lúa mạch

Ví dụ:

lemon barley water

nước chanh lúa mạch

kefir

/kəˈfɪr/

(noun) nước kefir, nấm sữa kefir

Ví dụ:

Kefir contains so-called gut-friendly bacteria.

Nấm sữa kefir chứa cái gọi là vi khuẩn thân thiện với đường ruột.

cold brew

/ˈkoʊld bruː/

(noun) bia lạnh, cà phê ủ lạnh;

(adjective) pha lạnh

Ví dụ:

Paying $4 or $5 for a cup of cold brewed coffee is ridiculous once you know how easy it is to make your own.

Trả 4 hoặc 5 đô la cho một tách cà phê pha lạnh thật là nực cười một khi bạn biết việc tự pha cho mình dễ dàng như thế nào.

club soda

/ˈklʌb ˌsoʊ.də/

(noun) nước club soda

Ví dụ:

The flavors sold include ginger ale, club soda, quinine water and a citrus soda.

Các hương vị được bán bao gồm rượu gừng, nước club soda, nước quinine và soda cam quýt.

limeade

/ˈlaɪˌmeɪd/

(noun) nước chanh

Ví dụ:

You can combine lime juice with water and sugar to make limeade.

Bạn có thể kết hợp nước cốt chanh với nước và đường để làm nước chanh.

fizz

/fɪz/

(noun) tiếng nổ, tiếng xèo xèo, tiếng xì xì, rượu sâm banh;

(verb) sủi bọt, rò rỉ

Ví dụ:

the fizz of a firework

tiếng nổ của pháo hoa

mixer

/ˈmɪk.sɚ/

(noun) máy trộn, người giao thiệp, người làm quen

Ví dụ:

He bought a cement mixer.

Anh ấy đã mua một máy trộn xi măng.

tonic

/ˈtɑː.nɪk/

(noun) thuốc bổ, chủ âm, tonic (nước khoáng có pha hương vị quinin)

Ví dụ:

Two gin and tonics, please.

Cho tôi hai rượu gin và tonic, làm ơn.

smash

/smæʃ/

(verb) đập tan, đập mạnh, phá tan;

(noun) sự đập vỡ, sự va mạnh, tiếng vỡ

Ví dụ:

I was woken by the smash of glass.

Tôi bị đánh thức bởi tiếng mảnh kính vỡ.

Bovril

/ˈbɑːvrɪl/

(noun) nước Bovril

Ví dụ:

They made Bovril (with a kettle of hot water begged from the fatherly foreman) and lunched where they'd sat all the morning.

Họ làm nước Bovril (với một ấm nước nóng được người cha quản đốc cầu xin) và ăn trưa tại nơi họ đã ngồi suốt buổi sáng.

buttermilk

/ˈbʌt̬.ɚ.mɪlk/

(noun) sữa lên men

Ví dụ:

There is no prescribed minimum fat level for buttermilk.

Không có mức chất béo tối thiểu theo quy định cho sữa lên men.

Coca-Cola

/ˌkoʊkəˈkoʊlə/

(noun) coca-cola

Ví dụ:

I want to drink coca-cola.

Tôi muốn uống coca-cola.

cream soda

/ˈkriːm ˌsoʊ.də/

(noun) soda kem

Ví dụ:

There isn't anything in Scout law, is there, which says a Scout mustn't eat ice cream soda?

Không có điều gì trong luật Hướng đạo nói rằng Hướng đạo sinh không được ăn soda kem phải không?

Horlicks

/ˈhɔːr.lɪks/

(noun) thức uống lúa mạch Horlicks

Ví dụ:

Horlicks is commonly used as a beverage or flavoring agent.

Thức uống lúa mạch Horlicks thường được sử dụng làm đồ uống hoặc chất tạo hương vị.

orangeade

/ˌɔːr.ɪnˈdʒeɪd/

(noun) nước ngọt có ga vị cam

Ví dụ:

a can of orangeade

một lon nước ngọt có ga vị cam

orange squash

/ˈɔːrɪndʒ skwɑːʃ/

(noun) nước ngọt vị cam

Ví dụ:

The children were each given a cup of orange squash and a cookie.

Mỗi đứa trẻ được phát một cốc nước ngọt vị cam và một chiếc bánh quy.

sarsaparilla

/ˌsɑː.spəˈrɪl.ə/

(noun) cây thổ phục linh, nước giải khát sarsaparilla

Ví dụ:

He began to experiment with flavorings, beginning with sarsaparilla.

Anh ấy bắt đầu thử nghiệm các loại hương liệu, bắt đầu với cây thổ phục linh.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu