Nghĩa của từ cola trong tiếng Việt

cola trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cola

US /ˈkoʊ.lə/
UK /ˈkəʊ.lə/
"cola" picture

Danh từ

cô-la

a carbonated soft drink flavored with extract of cola nuts, caramel, and other flavorings

Ví dụ:
He ordered a glass of cola with his meal.
Anh ấy gọi một ly cô-la cùng bữa ăn.
Do you prefer diet cola or regular?
Bạn thích cô-la ăn kiêng hay loại thường?
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: