Nghĩa của từ orangeade trong tiếng Việt

orangeade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

orangeade

US /ˌɔːr.ɪnˈdʒeɪd/
UK /ˌɒr.ɪnˈdʒeɪd/
"orangeade" picture

Danh từ

nước cam, nước cam ép

a drink made from orange juice, sugar, and water

Ví dụ:
She ordered a refreshing glass of orangeade.
Cô ấy gọi một ly nước cam giải khát.
The children enjoyed the homemade orangeade at the picnic.
Những đứa trẻ thích thú với món nước cam tự làm tại buổi dã ngoại.