Bộ từ vựng Đồ ăn Ấn Độ trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ ăn Ấn Độ' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bột cà ri, món cà ri;
(verb) nấu cà ri, cho bột cà ri
Ví dụ:
I've been eating a lot of curries.
Tôi đã ăn rất nhiều cà ri.
(noun) món cà ri rogan josh
Ví dụ:
I had mutton rogan josh for my main meal, while my friend opted for chicken korma, both served with pilau rice.
Tôi ăn món cà ri rogan josh thịt cừu cho bữa ăn chính của mình, trong khi bạn tôi chọn món gà korma, cả hai đều ăn kèm với cơm pilau.
(noun) món cà ri vindaloo
Ví dụ:
I've only ever had a vindaloo once - it was much too hot for me.
Tôi mới chỉ ăn món cà ri vindaloo một lần - nó quá nóng đối với tôi.
(noun) món balti
Ví dụ:
Balti is a spicy Indian dish.
Balti là một món ăn cay của Ấn Độ.
(noun) món đậu lăng đỏ Ấn Độ, món dal
Ví dụ:
Dishes from chicken, beef, fish or mutton, dal (a spicy lentil soup) and vegetables commonly accompany rice and flat breads.
Các món ăn từ thịt gà, thịt bò, cá hoặc thịt cừu, đậu lăng đỏ Ấn Độ và rau thường đi kèm với cơm và bánh mì dẹt.
(noun) cơm thập cẩm pilaf
Ví dụ:
a delicious mushroom pilaf
cơm thập cẩm pilaf nấm ngon
(noun) món thali
Ví dụ:
An Indian thali is a complete meal with rice, bread, vegetables, lentils, and a sweet dish.
Món thali Ấn Độ là một bữa ăn hoàn chỉnh với cơm, bánh mì, rau, đậu lăng và một món ngọt.
(noun) thịt viên kofta
Ví dụ:
It used to be available as both a chicken and beef kofta sandwich but it is currently only available as beef.
Nó từng có sẵn dưới dạng bánh sandwich thịt viên kofta gà và thịt bò nhưng hiện tại nó chỉ có sẵn dưới dạng thịt bò.