Nghĩa của từ vindaloo trong tiếng Việt

vindaloo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vindaloo

US /ˈvɪn.də.luː/
UK /ˌvɪn.dəlˈuː/
"vindaloo" picture

Danh từ

vindaloo

a very hot Indian curry dish, typically made with pork or lamb, vinegar, and garlic

Ví dụ:
He ordered a chicken vindaloo, his favorite spicy dish.
Anh ấy đã gọi món gà vindaloo, món cay yêu thích của anh ấy.
The restaurant is famous for its fiery lamb vindaloo.
Nhà hàng nổi tiếng với món vindaloo cừu cay nồng.