Nghĩa của từ thali trong tiếng Việt
thali trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thali
US /ˈtɑːli/
UK /ˈtɑːli/
Danh từ
thali, bữa ăn thali
a round platter used to serve food in South Asia, or the meal served on it
Ví dụ:
•
The restaurant serves a delicious vegetarian thali.
Nhà hàng phục vụ món thali chay ngon tuyệt.
•
She arranged the small bowls of curries and rice on the thali.
Cô ấy sắp xếp các bát cà ri và cơm nhỏ lên đĩa thali.