Nghĩa của từ balti trong tiếng Việt
balti trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
balti
US /ˈboʊl.ti/
UK /ˈbɒl.ti/
Danh từ
1.
balti, cà ri balti
a type of curry cooked and served in a thin, pressed-steel wok called a 'balti bowl'
Ví dụ:
•
We ordered a chicken balti with naan bread.
Chúng tôi đã gọi món gà balti với bánh mì naan.
•
The restaurant is famous for its authentic lamb balti.
Nhà hàng nổi tiếng với món balti cừu đích thực.
2.
balti, nồi balti
a thin, pressed-steel wok with two handles, used for cooking and serving balti dishes
Ví dụ:
•
The chef cooked the curry in a traditional balti.
Đầu bếp đã nấu cà ri trong một chiếc balti truyền thống.
•
She bought a new balti for her kitchen.
Cô ấy đã mua một chiếc balti mới cho nhà bếp của mình.
Từ đồng nghĩa: