Bộ từ vựng Cơ bản 2 trong bộ Ngày 19 - Tiền Thưởng Là Bao Nhiêu?: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ bản 2' trong bộ 'Ngày 19 - Tiền Thưởng Là Bao Nhiêu?' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tập sách (thường là các hướng dẫn sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ mà doanh nghiệp đang cung cấp)
Ví dụ:
I had to refer to the instruction booklet.
Tôi đã phải tham khảo tập sách hướng dẫn.
(phrase) qua điện thoại, bằng điện thoại
Ví dụ:
The appointment was confirmed by telephone.
Cuộc hẹn được xác nhận qua điện thoại.
(phrase) từ bây giờ, kể từ thời điểm này, tính từ lúc này
Ví dụ:
From now, I will study more seriously.
Từ bây giờ, tôi sẽ học nghiêm túc hơn.
(noun) cái chảo, chảo rán, chảo chiên
Ví dụ:
Swirl a little oil around the frying pan.
Xoay một ít dầu xung quanh chảo.
(phrase) đi mua sắm
Ví dụ:
I go shopping twice a week.
Tôi đi mua sắm hai lần một tuần.
(noun) bài học
Ví dụ:
an advanced lesson in math
một bài học nâng cao trong môn toán
(noun) buổi trưa, giữa ngày
Ví dụ:
My mother is preparing a midday meal.
Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa ăn giữa trưa.
(noun) cô gái trẻ hoặc nữ sinh, phụ nữ trẻ (chưa chồng), con bé;
(verb) trượt, bỏ lỡ, mất
Ví dụ:
Elster's stunning catch in the third inning made up for his dreadful miss in the first.
Cú bắt bóng tuyệt đẹp của Elster trong hiệp thứ ba đã bù đắp cho pha trượt đáng sợ của anh ấy trong hiệp đầu tiên.
(noun) vết rách, kẽ hở, sự thuê mướn;
(verb) thuê, mướn, cho thuê
Ví dụ:
I pay a higher rent than the other tenants because my room is bigger.
Tôi trả số tiền thuê cao hơn những người thuê khác vì phòng của tôi lớn hơn.
(verb) cứu nguy, cứu vớt, dành dụm;
(noun) pha phá bóng cứu nguy;
(preposition) trừ ra, ngoài ra, ngoại trừ
Ví dụ:
The goalkeeper made a great save in the last minute of the game.
Thủ môn đã có một pha phá bóng cứu nguy xuất sắc ở phút cuối cùng của trận đấu.
(adjective) không thể tin được, khó tin
Ví dụ:
She eats an unbelievable amount of food.
Cô ấy ăn một lượng thức ăn không thể tin được.
(verb) làm bối rối, lo lắng, đau khổ, khó chịu, làm đảo lộn, phá vỡ;
(adjective) khó chịu, buồn bã;
(noun) sự bối rối, sự khó chịu, sự rối loạn tiêu hóa
Ví dụ:
She looked pale and upset.
Cô ấy trông xanh xao và buồn bã.
(noun) sự thắng cuộc, bàn thắng;
(verb) thắng cuộc, thu phục, chiếm
Ví dụ:
a win against Norway
một bàn thắng trước Na Uy
(phrasal verb) tiếp tục duy trì, cải thiện
Ví dụ:
His dancing technique is good, but he needs to work on his stamina.
Kỹ thuật nhảy của anh ấy tốt, nhưng anh ấy cần phải cải thiện sức chịu đựng của mình.
(noun) sự thay đổi, sự đổi, tiền thừa hoàn lại;
(verb) thay đổi, biến đổi, đổi chỗ
Ví dụ:
the change from a nomadic to an agricultural society
sự thay đổi từ một xã hội du mục sang một xã hội nông nghiệp
(noun) sự giảm đi, sự giảm sút;
(verb) giảm bớt, làm suy giảm
Ví dụ:
a decrease in births
giảm tỷ lệ sinh
(verb) thu được, giành được, lấy được;
(noun) lợi ích, lợi, lời
Ví dụ:
Whatever the objections to this sort of treatment, the gains in terms of the number of lives saved are substantial.
Bất kể phản đối của phương pháp điều trị này là gì, những lợi ích về số lượng người được cứu sống là rất đáng kể.
(noun) chiều cao, đỉnh cao nhất
Ví dụ:
Columns rising to 65 feet in height.
Các cột cao tới 65 feet.
(noun) lợi tức, thu nhập
Ví dụ:
He has a nice home and an adequate income.
Anh ấy có một ngôi nhà đẹp và thu nhập tương xứng.
(noun) chất lỏng;
(adjective) lỏng, trong trẻo, trong suốt, tinh khiết
Ví dụ:
liquid fertilizer
phân bón dạng lỏng
(noun) sự mất, sự thua, sự thất bại
Ví dụ:
He suffered a gradual loss of memory.
Anh ấy bị mất trí nhớ dần dần.
(noun) người mẫu thời trang, kiểu, mẫu;
(verb) làm mẫu, làm mô hình, làm người mẫu;
(adjective) mẫu mực, gương mẫu
Ví dụ:
a model wife
một người vợ gương mẫu
(noun) bước chân, bước đi, tốc độ chạy;
(verb) đi/ bước từng bước, đi tới đi lui, đo bằng bước chân
Ví dụ:
Kirov stepped back a pace.
Kirov lùi lại một bước.
(noun) phạm vi, dãy, loạt;
(verb) dao động, sắp xếp, xếp
Ví dụ:
The cost is thought to be in the range of $1-5 million a day.
Chi phí được cho là trong phạm vi 1-5 triệu đô la một ngày.
(noun) tủ lạnh
Ví dụ:
Store fruit juice in the refrigerator.
Bảo quản nước hoa quả trong tủ lạnh.
(phrasal verb) dựa vào, tin tưởng vào, phụ thuộc vào
Ví dụ:
You can always rely on her in difficult times.
Bạn luôn có thể dựa vào cô ấy trong những lúc khó khăn.
(verb) gửi, đưa, cử
Ví dụ:
We sent a reminder letter but received no reply.
Chúng tôi đã gửi thư nhắc nhở nhưng không nhận được hồi âm.