Bộ từ vựng Từ G Đến M trong bộ Ngành Luật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Từ G Đến M' trong bộ 'Ngành Luật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bồi thẩm đoàn
Ví dụ:
The grand jury reviewed the evidence and determined there was sufficient grounds for a trial.
Bồi thẩm đoàn đã xem xét bằng chứng và xác định có đủ căn cứ để xét xử.
(noun) cuộc tổng tuyển cử
Ví dụ:
In a general election, every adult citizen has the right to vote for their parliamentary representatives.
Trong một cuộc tổng tuyển cử, mọi công dân trưởng thành đều có quyền bỏ phiếu cho đại diện quốc hội của họ.
(noun) luật bảo thân, trát bảo thân
Ví dụ:
to apply for a writ of habeas corpus
nộp đơn xin lệnh trát bảo thân
(noun) bảo hiểm y tế
Ví dụ:
More are more people are losing employer health coverage.
Ngày càng có nhiều người mất quyền bảo hiểm y tế của chủ lao động.
(noun) việc luận tội
Ví dụ:
The federal judge faces impeachment.
Thẩm phán liên bang phải đối mặt với việc luận tội.
(noun) bản cáo trạng, sự cáo buộc, sự chỉ trích, lời cáo buộc
Ví dụ:
The federal district court dismissed the indictment.
Tòa án liên bang đã bác bỏ bản cáo trạng.
(adjective) mang tính chất chất vấn;
(noun) bản thẩm vấn, câu hỏi chất vấn (bằng văn bản)
Ví dụ:
The teacher's interrogatory gaze made the students uneasy, as if they were being tested.
Ánh mắt chất vấn của giáo viên khiến các học sinh cảm thấy không thoải mái, như thể họ đang bị kiểm tra.
(adjective) độc lập, tự chủ, không phụ thuộc;
(noun) người độc lập, người/ vật không phụ thuộc, người không đảng phái
Ví dụ:
Canada's largest independent investment firm
công ty đầu tư độc lập lớn nhất Canada
(noun) sự khởi đầu, khởi xướng, sáng kiến
Ví dụ:
Use your initiative, imagination, and common sense.
Sử dụng sáng kiến, trí tưởng tượng và ý thức chung của bạn.
(noun) phán quyết, sự xét xử, sự trừng phạt
Ví dụ:
I don't think you have the right to pass judgment.
Tôi không nghĩ bạn có quyền đưa ra phán quyết.
(noun) sự xem lại bản án (của toà án thấp hơn), quyền được hủy bỏ bản án (ở một số nước)
Ví dụ:
The case is subject to judicial review.
Vụ án có thể được xem lại bản án.
(noun) thẩm quyền, quyền xét xử
Ví dụ:
School admissions are not under our jurisdiction.
Việc tuyển sinh của trường không thuộc thẩm quyền của chúng tôi.
(verb) bào chữa, thanh minh, biện minh
Ví dụ:
New evidence from a self-confessed liar was not enough to justify a retrial.
Bằng chứng mới từ một kẻ nói dối tự thú nhận không đủ để biện minh cho một phiên tòa xét xử lại.
(adjective) vị thành niên, chưa chín chắn, trẻ con;
(noun) vị thành niên, (động vật) con
Ví dụ:
juvenile crime
tội phạm vị thành niên
(noun) luật sư
Ví dụ:
I want to see my lawyer before I say anything.
Tôi muốn gặp luật sư của mình trước khi tôi nói bất cứ điều gì.
(noun) giảng viên đại học, người diễn thuyết, diễn giả
Ví dụ:
a senior lecturer in surgery at Leeds University
một giảng viên đại học cao cấp về phẫu thuật tại Đại học Leeds
(noun) người theo chủ nghĩa tự do cá nhân;
(adjective) (thuộc) chủ nghĩa tự do cá nhân
Ví dụ:
The report was produced by a libertarian conservative think tank.
Báo cáo được thực hiện bởi một nhóm nghiên cứu bảo thủ tự do cá nhân.
(phrasal verb) sống tại, ở, cư ngụ tại
Ví dụ:
They have an au pair living in.
Họ có một người trông trẻ sống tại đó.
(noun) hoạt động vận động hành lang
Ví dụ:
In her speech she stressed that she is not involved in the firm's lobbying of Congress.
Trong bài phát biểu của mình, bà ấy nhấn mạnh rằng bà ấy không tham gia vào hoạt động vận động hành lang của công ty tại Quốc hội.
(noun) tội nhẹ, hành vi sai trái
Ví dụ:
Jay's shoplifting incident was classified as a misdemeanor, resulting in a small fine and community service.
Vụ trộm cắp vặt của Jay được phân loại là tội nhẹ, chỉ bị phạt một khoản tiền nhỏ và phải phục vụ cộng đồng.
(adjective) có thể gây tranh cãi, không rõ ràng;
(verb) thảo luận, đề xuất, đưa ra;
(noun) (phiên tòa) giả định
Ví dụ:
He argued that the issue had become moot since the board had changed its policy.
Ông ấy lập luận rằng vấn đề đã trở nên có thể gây tranh cãi vì hội đồng quản trị đã thay đổi chính sách của mình.
(noun) Thành viên Quốc hội
Ví dụ:
Jen Brayfield, Member of Congress for Utah
Jen Brayfield, Thành viên Quốc hội của Utah