Bộ từ vựng Suy nghĩ và Quyết định trong bộ IELTS General Training (Band 8-9): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Suy nghĩ và Quyết định' trong bộ 'IELTS General Training (Band 8-9)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) phỏng đoán, ước đoán;
(noun) sự phỏng đoán, sự ước đoán
Ví dụ:
My surmise turned out to be right.
Phỏng đoán của tôi hóa ra là đúng.
(phrasal verb) suy nghĩ kỹ lưỡng, cân nhắc kỹ lưỡng
Ví dụ:
I need some time to mull it over before making a decision.
Tôi cần thời gian để cân nhắc trước khi đưa ra quyết định.
(verb) tính, đoán, coi là
Ví dụ:
I reckon it's going to rain.
Tôi nghĩ là trời sắp mưa.
(verb) suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nhai lại (động vật)
Ví dụ:
She ruminated for weeks about whether to tell him or not.
Cô ấy đã suy nghĩ hàng tuần về việc có nên nói với anh ta hay không.
(verb) cân nhắc, suy ngẫm
Ví dụ:
Before making a decision, it's important to cogitate on the potential consequences.
Trước khi đưa ra quyết định, điều quan trọng là phải cân nhắc đến những hậu quả tiềm ẩn.
(verb) hồi tưởng lại, sống lại
Ví dụ:
Whenever I smell burning, I relive the final moments of the crash.
Mỗi khi ngửi thấy mùi cháy, tôi lại hồi tưởng lại những khoảnh khắc cuối cùng của vụ tai nạn.
(verb) giữ lại, ngăn, thuê
Ví dụ:
She has lost her battle to retain control of the company.
Cô ấy đã thua trong trận chiến để giữ quyền kiểm soát công ty.
(phrasal verb) khơi lại, moi lại, đào bới
Ví dụ:
The papers keep trying to dredge up details of his past love life.
Các tờ báo cứ cố gắng khơi lại chi tiết về cuộc sống tình cảm trong quá khứ của anh ấy.
(verb) từ chối, khước từ, bác bỏ
Ví dụ:
Eve spurned Mark's invitation.
Eve từ chối lời mời của Mark.
(verb) từ chối, cự tuyệt, khước từ;
(noun) sự từ chối, sự cự tuyệt, sự khước từ
Ví dụ:
Her desperate request for help was met with a rebuff.
Lời cầu xin giúp đỡ tuyệt vọng của cô ấy đã bị từ chối.
(verb) cho rằng, phát biểu, chủ trương là
Ví dụ:
Ernest Rutherford opined that his work on radioactive substances would be of little or no practical use.
Ernest Rutherford cho rằng nghiên cứu của ông ấy về các chất phóng xạ sẽ ít hoặc không được sử dụng trong thực tế.
(verb) đưa ra, đề nghị, đề xuất, gợi ý
Ví dụ:
It was Ptolemy who propounded the theory that the earth was at the centre of the universe.
Chính Ptolemy là người đã đưa ra giả thuyết rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ.