Bộ từ vựng Giảm số lượng trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giảm số lượng' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) tối thiểu, rất nhỏ
Ví dụ:
The work was carried out at a minimal cost.
Công việc được thực hiện với chi phí tối thiểu.
(noun) sự giảm đi, sự giảm sút;
(verb) giảm bớt, làm suy giảm
Ví dụ:
a decrease in births
giảm tỷ lệ sinh
(noun) sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp;
(verb) từ chối, nghiêng đi, cúi mình
Ví dụ:
a serious decline in bird numbers
số lượng chim sụt giảm nghiêm trọng
(verb) giảm, hạ, giảm bớt
Ví dụ:
The need for businesses to reduce costs.
Sự cần thiết của các doanh nghiệp trong việc giảm chi phí.
(noun) giọt, hớp, vật hình giọt nước;
(verb) rơi, thả, làm cho yếu đi, thấp xuống
Ví dụ:
The first drops of rain splashed on the ground.
Những giọt mưa đầu tiên bắn tung tóe trên mặt đất.
(verb) làm yếu đi, làm giảm giá trị, hạ;
(adjective) thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
Ví dụ:
Her lower lip trembled as if she were about to cry.
Môi dưới của cô ấy run lên như thể cô ấy sắp khóc.
(verb) làm tồi tệ hơn, xấu đi, trở nên tồi tệ hơn
Ví dụ:
The political situation is steadily worsening.
Tình hình chính trị đang ngày càng xấu đi.
(verb) co lại, rút lại, ngắn lại;
(noun) bác sĩ tâm thần
Ví dụ:
I was so depressed that I ended up going to see a shrink.
Tôi đã rất chán nản và cuối cùng tôi đã đi gặp bác sĩ tâm thần.
(verb) cắt, tỉa, đẽo gọt;
(adjective) thon thả, thanh mảnh, ngăn nắp;
(noun) sự cắt tỉa, sự ngăn nắp, đồ trang trí
Ví dụ:
You're looking very trim.
Bạn trông rất thon thả.
(verb) làm ngắn lại, rút ngắn, giảm bớt, thu gọn
Ví dụ:
Injury problems could shorten his career.
Các vấn đề chấn thương có thể rút ngắn sự nghiệp của anh ấy.
(noun) sự giảm, sự thu nhỏ, sự hạ thấp
Ví dụ:
Talks on arms reduction.
Đàm phán về giảm vũ khí.
(noun) mùa thu, sự ngã, lượng tuyết;
(verb) rơi, rủ xuống, hạ thấp
Ví dụ:
His mother had a fall, hurting her leg as she alighted from a train.
Mẹ anh ấy bị một cú ngã, bị thương ở chân khi bước xuống xe lửa.