Bộ từ vựng Địa chất trong bộ IELTS học thuật (Band 8-9): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Địa chất' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 8-9)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đĩa, bản, lợi giả (để cắm răng giả);
(verb) bọc sắt, bọc kim loại, mạ
Ví dụ:
He pushed his empty plate to one side and sipped his wine.
Anh ấy đẩy chiếc đĩa trống của mình sang một bên và nhấp một ngụm rượu.
(noun) kiến tạo
Ví dụ:
The architect studied tectonics to improve building stability.
Kiến trúc sư đã nghiên cứu kiến tạo để cải thiện sự ổn định của tòa nhà.
(noun) vết nứt, kẽ nứt
Ví dụ:
fissures in the ocean floor
các vết nứt ở đáy đại dương
(noun) sự hút chìm
Ví dụ:
Subduction zones are areas where earthquakes and volcanoes often occur.
Các vùng hút chìm là nơi thường xảy ra động đất và núi lửa.
(noun) đẳng tĩnh
Ví dụ:
Mountains stay high because of isostasy.
Núi giữ được độ cao nhờ đẳng tĩnh.
(noun) thạch quyển
Ví dụ:
The lithosphere is broken into tectonic plates.
Thạch quyển bị chia thành các mảng kiến tạo.
(noun) thạch quyển mềm
Ví dụ:
Tectonic plates move on the asthenosphere.
Các mảng kiến tạo di chuyển trên thạch quyển mềm.
(noun) địa hình karst, cácxtơ
Ví dụ:
The region is famous for its beautiful karst landscapes.
Khu vực này nổi tiếng với các địa hình karst đẹp.
(noun) quá trình tạo núi
Ví dụ:
The Himalayas were formed by orogeny.
Dãy Himalaya được hình thành do quá trình tạo núi.
(noun) thạch anh hốc, đá geode
Ví dụ:
She broke the rock open and found a sparkling geode inside.
Cô ấy đập vỡ hòn đá và thấy một thạch anh hốc lấp lánh bên trong.
(noun) sự đóng băng, sự hình thành băng hà
Ví dụ:
Much of Europe was shaped by past glaciation.
Phần lớn châu Âu được hình thành bởi các đợt đóng băng trong quá khứ.
(noun) băng tích
Ví dụ:
The hikers walked along a ridge of moraine left by a glacier.
Những người đi bộ băng qua một dải băng tích do sông băng để lại.
(noun) gò băng tích
Ví dụ:
The field was covered with several drumlins shaped by ancient glaciers.
Cánh đồng có nhiều gò băng tích được tạo thành bởi các sông băng cổ đại.
(noun) ngành địa chấn học
Ví dụ:
He works in seismology to help predict and understand earthquakes.
Anh ấy làm việc trong ngành địa chấn học để giúp dự đoán và hiểu rõ các trận động đất.
(noun) miệng núi lửa
Ví dụ:
The large lake sits in a volcanic caldera.
Hồ lớn nằm trong một miệng núi lửa.