Nghĩa của từ glaciation trong tiếng Việt

glaciation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glaciation

US /ˌɡleɪ.siˈeɪ.ʃən/
UK /ˌɡleɪ.siˈeɪ.ʃən/
"glaciation" picture

Danh từ

sự đóng băng, kỷ băng hà

the process, condition, or result of being covered by glaciers or ice sheets

Ví dụ:
Evidence of past glaciation can be seen in the U-shaped valleys.
Bằng chứng về sự đóng băng trong quá khứ có thể được nhìn thấy ở các thung lũng hình chữ U.
The region underwent extensive glaciation during the last ice age.
Khu vực này đã trải qua quá trình đóng băng rộng lớn trong kỷ băng hà cuối cùng.