Nghĩa của từ drumlin trong tiếng Việt
drumlin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drumlin
US /ˈdrʌm.lɪn/
UK /ˈdrʌm.lɪn/
Danh từ
đồi băng tích
a low oval mound or small hill, typically one of a group, consisting of compacted boulder clay molded by past glacial action.
Ví dụ:
•
The landscape was dotted with numerous drumlins, evidence of ancient glaciers.
Cảnh quan có nhiều đồi băng tích, bằng chứng của các sông băng cổ đại.
•
Geologists study drumlins to understand glacial movement.
Các nhà địa chất nghiên cứu đồi băng tích để hiểu chuyển động của sông băng.
Từ đồng nghĩa: