Nghĩa của từ orogeny trong tiếng Việt

orogeny trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

orogeny

US /ɔːˈrɑː.dʒə.ni/
UK /ɒˈrɒdʒ.ə.ni/
"orogeny" picture

Danh từ

tạo núi, quá trình tạo núi

a process in which a large area of the earth's crust is folded and faulted to form a mountain range

Ví dụ:
The Appalachian Mountains were formed by a series of orogenies.
Dãy núi Appalachian được hình thành bởi một loạt các quá trình tạo núi.
Geologists study orogeny to understand how mountain ranges evolve.
Các nhà địa chất nghiên cứu quá trình tạo núi để hiểu cách các dãy núi phát triển.