Avatar of Vocabulary Set Cảnh quan và Địa lý

Bộ từ vựng Cảnh quan và Địa lý trong bộ IELTS học thuật (Band 6-7): Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Cảnh quan và Địa lý' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 6-7)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

canyon

/ˈkæn.jən/

(noun) hẻm núi

Ví dụ:

the Grand Canyon

hẻm núi Grand

dune

/duːn/

(noun) đồi cát, đụn cát

Ví dụ:

We climbed to the top of the dune and enjoyed the breathtaking view of the desert.

Chúng tôi leo lên đỉnh của đồi cát và thưởng thức cảnh đẹp ngoạn mục của sa mạc.

meadow

/ˈmed.oʊ/

(noun) đồng cỏ, bãi cỏ

Ví dụ:

a meadow ready for cutting

một đồng cỏ đã sẵn sàng để cắt

swamp

/swɑːmp/

(noun) đầm lầy;

(verb) tràn ngập, bị tràn ngập, làm ngập nước

Ví dụ:

tropical swamps

đầm lầy nhiệt đới

pond

/pɑːnd/

(noun) ao

Ví dụ:

a garden pond

cái ao trong vườn

plateau

/plætˈoʊ/

(noun) cao nguyên, trạng thái bình ổn

Ví dụ:

From a narrow fringe of the coastal plain, the main island rises to a central plateau.

Từ một rìa hẹp của đồng bằng ven biển, hòn đảo chính vươn lên thành một cao nguyên trung tâm.

peninsula

/pəˈnɪn.sə.lə/

(noun) bán đảo

Ví dụ:

the Florida Peninsula

bán đảo Florida

reef

/riːf/

(noun) rạn san hô, đá ngầm, mép buồm

Ví dụ:

the Great Barrier Reef

Rạn san hô Great Barrier

outskirts

/ˈaʊt.skɝːts/

(noun) vùng ngoại ô

Ví dụ:

The factory is on the outskirts of New Delhi.

Nhà máy ở ngoại ô New Delhi.

cove

/koʊv/

(noun) vịnh nhỏ, gã, chàng

Ví dụ:

a secluded cove

vịnh nhỏ hẻo lánh

longitude

/ˈlɑːn.dʒə.tuːd/

(noun) kinh độ

Ví dụ:

the longitude of the island

kinh độ của đảo

latitude

/ˈlæt̬.ə.tuːd/

(noun) vĩ độ, vùng, miền, quyền

Ví dụ:

the northern latitudes

vĩ độ phía bắc

quicksand

/ˈkwɪk.sænd/

(noun) cát lún, tình trạng khó khăn

Ví dụ:

Travelers must be careful when crossing areas of quicksand.

Người đi đường phải cẩn thận khi băng qua những khu vực cát lún.

tropic

/ˈtrɑː.pɪk/

(noun) đường chí tuyến

Ví dụ:

The Tropic of Cancer passes through Mexico.

Đường chí tuyến Bắc đi qua Mexico.

equator

/ɪˈkweɪ.t̬ɚ/

(noun) đường xích đạo

Ví dụ:

Indonesia lies on the equator.

Indonesia nằm trên đường xích đạo.

archipelago

/ˌɑːr.kəˈpel.ə.ɡoʊ/

(noun) quần đảo

Ví dụ:

Indonesia is the world’s largest archipelago, consisting of over 17,000 islands.

Indonesia là quần đảo lớn nhất thế giới, bao gồm hơn 17.000 hòn đảo.

the Antarctic Circle

/ði æntˈɑːrk.tɪk ˈsɜːr.kəl/

(noun) vòng Nam Cực

Ví dụ:

The Antarctic Circle marks the southernmost point where the sun can be seen above the horizon.

Vòng Nam Cực đánh dấu điểm cực Nam nơi có thể nhìn thấy mặt trời trên đường chân trời.

atlas

/ˈæt.ləs/

(noun) tập bản đồ, (kiến trúc) cột tượng người, (giải phẫu) đốt sống đội

Ví dụ:

an atlas of the world

một tập bản đồ thế giới

delta

/ˈdel.t̬ə/

(noun) đồng bằng, chữ delta, biến thể delta

Ví dụ:

the Mississippi delta

đồng bằng sông Mississippi

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu