Bộ từ vựng Cảnh quan và Địa lý trong bộ IELTS học thuật (Band 6-7): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cảnh quan và Địa lý' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 6-7)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đồi cát, đụn cát
Ví dụ:
We climbed to the top of the dune and enjoyed the breathtaking view of the desert.
Chúng tôi leo lên đỉnh của đồi cát và thưởng thức cảnh đẹp ngoạn mục của sa mạc.
(noun) đồng cỏ, bãi cỏ
Ví dụ:
a meadow ready for cutting
một đồng cỏ đã sẵn sàng để cắt
(noun) đầm lầy;
(verb) tràn ngập, bị tràn ngập, làm ngập nước
Ví dụ:
tropical swamps
đầm lầy nhiệt đới
(noun) cao nguyên, trạng thái bình ổn
Ví dụ:
From a narrow fringe of the coastal plain, the main island rises to a central plateau.
Từ một rìa hẹp của đồng bằng ven biển, hòn đảo chính vươn lên thành một cao nguyên trung tâm.
(noun) rạn san hô, đá ngầm, mép buồm
Ví dụ:
the Great Barrier Reef
Rạn san hô Great Barrier
(noun) vùng ngoại ô
Ví dụ:
The factory is on the outskirts of New Delhi.
Nhà máy ở ngoại ô New Delhi.
(noun) vĩ độ, vùng, miền, quyền
Ví dụ:
the northern latitudes
vĩ độ phía bắc
(noun) cát lún, tình trạng khó khăn
Ví dụ:
Travelers must be careful when crossing areas of quicksand.
Người đi đường phải cẩn thận khi băng qua những khu vực cát lún.
(noun) đường chí tuyến
Ví dụ:
The Tropic of Cancer passes through Mexico.
Đường chí tuyến Bắc đi qua Mexico.
(noun) đường xích đạo
Ví dụ:
Indonesia lies on the equator.
Indonesia nằm trên đường xích đạo.
(noun) quần đảo
Ví dụ:
Indonesia is the world’s largest archipelago, consisting of over 17,000 islands.
Indonesia là quần đảo lớn nhất thế giới, bao gồm hơn 17.000 hòn đảo.
(noun) vòng Nam Cực
Ví dụ:
The Antarctic Circle marks the southernmost point where the sun can be seen above the horizon.
Vòng Nam Cực đánh dấu điểm cực Nam nơi có thể nhìn thấy mặt trời trên đường chân trời.
(noun) tập bản đồ, (kiến trúc) cột tượng người, (giải phẫu) đốt sống đội
Ví dụ:
an atlas of the world
một tập bản đồ thế giới
(noun) đồng bằng, chữ delta, biến thể delta
Ví dụ:
the Mississippi delta
đồng bằng sông Mississippi