Nghĩa của từ tropic trong tiếng Việt

tropic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tropic

US /ˈtrɑː.pɪk/
UK /ˈtrɒp.ɪk/
"tropic" picture

Danh từ

chí tuyến

the parallel of latitude 23°26′ north (Tropic of Cancer) or south (Tropic of Capricorn) of the equator

Ví dụ:
The sun is directly overhead at the tropic during the solstice.
Mặt trời nằm ngay trên đỉnh đầu tại chí tuyến trong thời gian đông chí hoặc hạ chí.
They traveled north toward the Tropic of Cancer.
Họ đã đi về phía bắc hướng tới Chí tuyến Bắc.

Tính từ

nhiệt đới

relating to or characteristic of the region between the Tropics of Cancer and Capricorn

Ví dụ:
The island is famous for its tropic vegetation.
Hòn đảo này nổi tiếng với thảm thực vật nhiệt đới.
The tropic heat was almost unbearable.
Cái nóng nhiệt đới gần như không thể chịu nổi.
Từ liên quan: