Bộ từ vựng Sự quản lý trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sự quản lý' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) việc sử dụng thuốc, sự quản lý, sự cai quản, sự cai trị
Ví dụ:
Administration costs are passed on to the customer.
Chi phí quản lý được chuyển cho khách hàng.
(noun) người lao động, người làm công, nhân viên
Ví dụ:
The number of employees in the company has trebled over the past decade.
Số lượng nhân viên của công ty đã tăng gấp 3 lần trong thập kỷ qua.
(noun) chủ, người sử dụng lao động, nhà tuyển dụng
Ví dụ:
The National Health Service was the largest employer in Europe.
Dịch vụ Y tế Quốc gia là nhà tuyển dụng lớn nhất ở Châu Âu.
(noun) sự hợp tác
Ví dụ:
They offered their cooperation on the project.
Họ đề nghị hợp tác trong dự án.
(noun) cuộc phỏng vấn, sự gặp gỡ, cuộc nói chuyện riêng;
(verb) phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng
Ví dụ:
I had an interview for a job with a publisher.
Tôi đã có một cuộc phỏng vấn cho một công việc với một nhà xuất bản.
(noun) khả năng lãnh đạo
Ví dụ:
What the company lacks is leadership.
Điều mà công ty thiếu là khả năng lãnh đạo.
(noun) nhiệm vụ, sứ mệnh, phái đoàn
Ví dụ:
The nurse explained that the mission of everyone in the unit was to make sure the patients got well as soon as possible.
Người y tá đã giải thích rằng nhiệm vụ của mọi người trong khoa là phải đảm bảo rằng các bệnh nhân khỏi bệnh càng sớm càng tốt.
(noun) ca mổ, sự hoạt động, cách hoạt động
Ví dụ:
the construction and operation of power stations
việc xây dựng và hoạt động các trạm điện
(noun) tổ chức, cơ quan, sự tổ chức
Ví dụ:
a research organization
một tổ chức nghiên cứu
(noun) tập đoàn, công ty kinh doanh, hội đồng thành phố
Ví dụ:
She didn't want to work for a big corporation where everything was so impersonal.
Cô ấy không muốn làm việc cho một tập đoàn lớn, nơi mọi thứ đều vô vị.
(noun) bộ, ban, khu hành chính
Ví dụ:
the English department
khoa tiếng Anh