Bộ từ vựng Bài 9: Các Lễ Hội Trên Khắp Thế Giới trong bộ Lớp 7: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 9: Các Lễ Hội Trên Khắp Thế Giới' trong bộ 'Lớp 7' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) lễ hội, ngày hội, đại hội liên hoan
Ví dụ:
a tabulation of saints' days and other festivals
bảng thống kê các ngày của các vị thánh và các lễ hội khác
(adjective) hấp dẫn, lôi cuốn
Ví dụ:
a fascinating story
một câu chuyện hấp dẫn
(adjective) (thuộc) tôn giáo, tín ngưỡng, sùng đạo, mộ đạo
Ví dụ:
Both men were deeply religious, intelligent, and moralistic.
Cả hai người đều rất sùng đạo, thông minh và đạo đức.
(verb) kỷ niệm, cử hành, tán dương
Ví dụ:
They were celebrating their wedding anniversary at a restaurant.
Họ đang làm lễ kỷ niệm ngày cưới tại một nhà hàng.
(noun) trại, chỗ cắm trại, doanh trại;
(verb) cắm trại, hạ trại, đóng trại
Ví dụ:
the enemy camp
trại địch
(noun) lễ Tạ ơn
Ví dụ:
He offered prayers on Thanksgiving for his safe arrival.
Anh ấy đã dâng những lời cầu nguyện trong lễ Tạ ơn vì đã đến nơi an toàn.
(noun) nhân nhồi, chất để nhồi
Ví dụ:
a stuffing for the turkey
nhân nhồi cho gà tây
(noun) bữa tiệc, yến tiệc, niềm hứng thú;
(verb) thưởng thức, dự tiệc, ăn cỗ
Ví dụ:
a wedding feast
tiệc cưới
(noun) Thổ Nhĩ Kỳ, gà tây, sự thất bại
Ví dụ:
He wants to live in Turkey.
Anh ấy muốn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ.
(noun) nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu), nước sốt, thu nhập bất ngờ
Ví dụ:
Sit down and enjoy a roast, Yorkshire pudding, and vegetables, all served with a healthy helping of gravy.
Hãy ngồi xuống và thưởng thức món nướng, bánh pudding Yorkshire và các loại rau, tất cả đều được phục vụ cùng với nước sốt bổ dưỡng.
(adjective) theo thời vụ, theo mùa
Ví dụ:
Temperatures are well below the seasonal average.
Nhiệt độ thấp hơn nhiều so với mức trung bình theo mùa.