Nghĩa của từ cranberry trong tiếng Việt

cranberry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cranberry

US /ˈkræn.ber.i/
UK /ˈkræn.bər.i/
"cranberry" picture

Danh từ

nam việt quất

a small, red, tart berry, typically used in sauces or juices, native to North America

Ví dụ:
She made a delicious cranberry sauce for Thanksgiving dinner.
Cô ấy đã làm một loại nước sốt nam việt quất ngon tuyệt cho bữa tối Lễ Tạ ơn.
Cranberry juice is often recommended for urinary tract health.
Nước ép nam việt quất thường được khuyên dùng cho sức khỏe đường tiết niệu.