Bộ từ vựng Bài 20: Bạn Dự Định Làm Gì Vào Mùa Hè Này? trong bộ Lớp 4: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 20: Bạn Dự Định Làm Gì Vào Mùa Hè Này?' trong bộ 'Lớp 4' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) vịnh, tiếng chó sủa, ô, khu vực;
(verb) sủa, tru;
(adjective) (ngựa) màu nâu đỏ
Ví dụ:
a bay horse
con ngựa màu nâu đỏ
(noun) sự xây dựng, kiểu kiến trúc, người có tầm vóc;
(verb) xây dựng, xây cất, dựng nên
Ví dụ:
She was of medium height and slim build.
Cô ấy có chiều cao trung bình và vóc dáng mảnh khảnh.
(adjective) thơm ngon, thơm tho, ngon ngọt
Ví dụ:
delicious home-baked brown bread
bánh mì nâu nướng tại nhà thơm ngon
(adjective) đắt tiền, xa hoa, mắc tiền
Ví dụ:
Keeping a horse is expensive.
Giữ một con ngựa là tốn kém.
(verb) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, sẵn sàng, điều chế, pha chế, làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)
Ví dụ:
Prepare a brief summary of the article.
Chuẩn bị một bản tóm tắt ngắn gọn của bài báo.
(noun) lâu đài cát
Ví dụ:
It is the place where one builds sandcastles.
Đây là nơi người ta xây dựng lâu đài cát.
(noun) biển, bể, vùng biển riêng
Ví dụ:
a ban on dumping radioactive wastes in the sea
lệnh cấm đổ chất thải phóng xạ ra biển
(verb) ở lại, hoãn lại, chặn;
(noun) sự ở lại, sự hoãn lại
Ví dụ:
She planned a short stay in a hotel to celebrate their anniversary.
Cô ấy đã lên kế hoạch cho một sự ở lại ngắn ngày trong một khách sạn để kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ.
(verb) di chuyển, đi du lịch, truyền, đi;
(noun) sự đi, chuyến đi
Ví dụ:
My job involves a lot of travel.
Công việc của tôi liên quan đến những chuyến đi.
(noun) chuyến đi, ảo giác, sự vấp ngã;
(verb) vấp, làm cho ai vấp, ngáng chân
Ví dụ:
The trip from New York to Newcastle takes about an hour by train.
Chuyến đi từ New York đến Newcastle mất khoảng một giờ đi tàu.