Nghĩa của từ sandcastle trong tiếng Việt
sandcastle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sandcastle
US /ˈsændˌkæs.əl/
UK /ˈsændˌkɑː.səl/
Danh từ
lâu đài cát
a model of a castle made of sand, typically by children on a beach
Ví dụ:
•
The children spent hours building a magnificent sandcastle on the beach.
Những đứa trẻ đã dành hàng giờ để xây một lâu đài cát tráng lệ trên bãi biển.
•
A wave washed away their elaborate sandcastle.
Một con sóng đã cuốn trôi lâu đài cát công phu của họ.
Từ đồng nghĩa: