Bộ từ vựng Giàu có & Sang trọng trong bộ Công việc & Tiền bạc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giàu có & Sang trọng' trong bộ 'Công việc & Tiền bạc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) từ nghèo khó đến giàu sang
Ví dụ:
His journey from rags to riches is truly inspiring.
Hành trình từ nghèo khó đến giàu sang của anh ấy thật sự truyền cảm hứng.
(idiom) cực kỳ giàu có, rất giàu có, có rất nhiều tiền
Ví dụ:
Ever since she won the lottery, she's been rolling in it.
Từ khi trúng số, cô ấy đã cực kỳ giàu có.
(idiom) cực kỳ giàu có
Ví dụ:
After the deal, they became filthy rich and bought a private island.
Sau thương vụ, họ trở nên cực kỳ giàu có và mua một hòn đảo riêng.
(idiom) sống sang chảnh, sống xa hoa, tiêu tiền dư dả
Ví dụ:
After winning the lottery, they started living high on the hog with luxury vacations.
Sau khi trúng số, họ bắt đầu sống xa hoa với những kỳ nghỉ sang trọng.
(idiom) sống sung túc, sống thoải mái
Ví dụ:
With the income from the family estate, she is in clover.
Với thu nhập từ điền trang của gia đình, cô ấy đang sống sung túc.
(idiom) sống trong cảnh giàu sang/ xa hoa/ đầy đủ tiện nghi
Ví dụ:
They spent their honeymoon in the lap of luxury at a five-star resort.
Họ đã tận hưởng tuần trăng mật trong cảnh xa hoa ở một khu nghỉ dưỡng năm sao.
(noun) túi tiền rủng rỉnh, tiềm lực tài chính mạnh, nguồn lực tài chính dồi dào
Ví dụ:
Having deep pockets helps in this business.
Có túi tiền rủng rỉnh sẽ giúp ích cho công việc kinh doanh này.
(noun) tiện nghi
Ví dụ:
After camping for a week, she was ready to return to the creature comforts of home.
Sau một tuần cắm trại, cô ấy sẵn sàng trở về với những tiện nghi thoải mái của ngôi nhà.
(idiom) trở nên giàu có bất ngờ
Ví dụ:
He struck it rich when his small startup was bought by a tech giant.
Anh ấy trở nên giàu có bất ngờ khi công ty khởi nghiệp nhỏ của mình được một gã khổng lồ công nghệ mua lại.
(idiom) sống cuộc đời sung sướng, sống cuộc đời vô lo vô nghĩ
Ví dụ:
After selling his company, he’s living the life of Riley on a tropical island.
Sau khi bán công ty, anh ấy sống cuộc đời sung sướng trên một hòn đảo nhiệt đới.