Bộ từ vựng Bất hạnh & Thất vọng trong bộ Cảm xúc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bất hạnh & Thất vọng' trong bộ 'Cảm xúc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(collocation) bi quan, u ám
Ví dụ:
Despite the doom and gloom in the news, she stayed optimistic.
Dù tin tức đầy bi quan, cô ấy vẫn lạc quan.
(idiom) khóc rất nhiều, khóc nức nở
Ví dụ:
She cried her eyes out when she heard the bad news.
Cô ấy đã khóc rất nhiều khi nghe tin xấu.
(phrase) bị hỏng hóc, bị rối tung, bị trục trặc
Ví dụ:
You can use Carol's old bike - the gears are out of whack, but it still goes.
Bạn có thể dùng chiếc xe đạp cũ của Carol - bánh răng bị hỏng, nhưng nó vẫn chạy được.
(idiom) cảm thấy thất vọng, buồn bã, chán nản
Ví dụ:
Her heart sank when she realized she missed the deadline.
Cô ấy cảm thấy thất vọng khi nhận ra mình đã bỏ lỡ thời hạn.
(idiom) buồn bã, chán nản, ủ rũ
Ví dụ:
She’s been down in the mouth ever since she lost her job.
Cô ấy trông buồn bã kể từ khi mất việc.
(idiom) một cú sốc lớn, một đòn giáng mạnh
Ví dụ:
The job losses are a kick in the teeth for the union.
Việc mất việc làm là một đòn giáng mạnh vào công đoàn.
(noun) tâm trạng u ám
Ví dụ:
He’s been in a black mood all day, snapping at everyone who talks to him.
Anh ấy đã ở trong tâm trạng u ám cả ngày, cáu gắt với bất kỳ ai nói chuyện với anh ấy.
(idiom) vẻ mặt buồn bã, thất vọng, chán nản
Ví dụ:
He took one look at her long face and said ‘What’s wrong?’
Anh ấy nhìn vào vẻ mặt buồn bã của cô ấy và nói 'Có chuyện gì vậy?'
(idiom) cảm thấy khó chịu, không tốt, bứt rứt
Ví dụ:
Peter overslept this morning and has been out of sorts all day.
Peter đã ngủ quên sáng nay và cảm thấy khó chịu cả ngày.