Avatar of Vocabulary Set Quốc gia và Quốc tịch

Bộ từ vựng Quốc gia và Quốc tịch trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Quốc gia và Quốc tịch' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

Australia

/ɑːˈstreɪl.jə/

(noun) nước Úc

Ví dụ:

He wants to travel around Australia.

Anh ấy muốn đi du lịch vòng quanh nước Úc.

Australian

/ɑːˈstreɪl.jən/

(noun) người Úc;

(adjective) (thuộc) nước Úc

Ví dụ:

Australian wine

rượu vang Úc

England

/ˈɪŋ.ɡlənd/

(noun) nước Anh

Ví dụ:

Peter lives in England.

Peter sống ở nước Anh.

English

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

(noun) người Anh, tiếng Anh;

(adjective) (thuộc) Anh

Ví dụ:

English law

luật Anh

scotland

/ˈskɑːt.lənd/

(noun) nước Scotland

Ví dụ:

He comes from Scotland.

Anh ấy đến từ Scotland.

Scottish

/ˈskɑː.t̬ɪʃ/

(adjective) (thuộc) xứ/ người/ phương ngữ Scotland

Ví dụ:

the Scottish Highlands

Cao nguyên Scotland

ireland

/ˈaɪr.lənd/

(noun) đảo Ireland

Ví dụ:

He wants to travel around Ireland.

Anh ấy muốn đi du lịch vòng quanh Ireland.

irish

/ˈaɪə.rɪʃ/

(noun) người Ái Nhĩ Lan, người Ailen, tiếng Ireland;

(adjective) (thuộc) Ailen, Ái Nhĩ Lan

Ví dụ:

Irish whiskey

rượu whisky Ailen

switzerland

/ˈswɪt.sɚ.lənd/

(noun) nước Thụy Sĩ

Ví dụ:

In 2012, a team of pilots and engineers from Switzerland successfully flew a plane powered by sunlight from Spain to Morocco.

Năm 2012, một nhóm phi công và kỹ sư từ Thụy Sĩ đã lái thành công một chiếc máy bay chạy bằng ánh sáng mặt trời từ Tây Ban Nha đến Maroc.

swiss

/swɪs/

(noun) người Thụy Sĩ;

(adjective) (thuộc) Thụy Sĩ

Ví dụ:

The meeting took place at a Swiss resort.

Cuộc gặp diễn ra tại một khu nghỉ mát của Thụy Sĩ.

austria

/ˈɑː.stri.ə/

(noun) nước Áo

Ví dụ:

Do you know Austria?

Bạn có biết nước Áo không?

austrian

/ˈɔː.striːən/

(noun) người Áo;

(adjective) (thuộc) nước Áo

Ví dụ:

Austrian culture.

Văn hóa Áo.

netherlands

/ˈneð.ɚ.ləndz/

(noun) Hà Lan

Ví dụ:

He comes from the Netherlands.

Anh ấy đến từ Hà Lan.

dutch

/dʌtʃ/

(noun) người Hà Lan, tiếng Hà Lan;

(adjective) (thuộc) Hà Lan

Ví dụ:

Dutch food

đồ ăn Hà Lan

denmark

/ˈden.mɑːrk/

(noun) Đan Mạch

Ví dụ:

Denmark is in Scandinavia.

Đan Mạch thuộc Scandinavia.

Danish

/ˈdeɪ.nɪʃ/

(noun) tiếng Đan Mạch, bánh Danish;

(adjective) (thuộc) Đan Mạch

Ví dụ:

Danish cuisine

ẩm thực Đan Mạch

norway

/ˈnɔːr.weɪ/

(noun) Na Uy

Ví dụ:

Her lover lives in Norway.

Người yêu của cô ấy sống ở Na Uy.

norwegian

/nɔːrˈwiː.dʒən/

(noun) người Na Uy, tiếng Na Uy;

(adjective) (thuộc) Na Uy

Ví dụ:

Norwegian music. 

Nhạc Na Uy.

sweden

/ˈswiː.dən/

(noun) Thụy Điển

Ví dụ:

Sweden is next to Denmark.

Thụy Điển ở bên cạnh Đan Mạch.

swedish

/ˈswiː.dɪʃ/

(noun) tiếng Thụy Điển;

(adjective) (thuộc) Thụy Điển

Ví dụ:

He wants to know more about Swedish culture.

Anh ấy muốn biết thêm về văn hóa Thụy Điển.

poland

/ˈpoʊ.lənd/

(noun) Ba Lan

Ví dụ:

He wants to live in Poland.

Anh ấy muốn sống ở Ba Lan.

polish

/ˈpɑː.lɪʃ/

(noun) tiếng Ba Lan, chất đánh bóng, lớp bóng, việc đánh bóng;

(verb) đánh bóng, làm bóng, cải thiện, hoàn thiện, trau dồi;

(adjective) (thuộc) Ba Lan

Ví dụ:

The furniture had a smooth Polish finish that made it look elegant.

Đồ nội thất có lớp sơn bóng mịn kiểu Ba Lan, tạo nên vẻ ngoài trang nhã.

egypt

/ˈiː.dʒɪpt/

(noun) Ai Cập

Ví dụ:

Egypt is famous for its pyramids.

Ai Cập nổi tiếng với các kim tự tháp.

egyptian

/iˈdʒɪp.ʃən/

(noun) người Ai Cập, tiếng Ai Cập;

(adjective) (thuộc) Ai Cập

Ví dụ:

Egyptian art.

Nghệ thuật Ai Cập.

turkey

/ˈtɝː.ki/

(noun) Thổ Nhĩ Kỳ, gà tây, sự thất bại

Ví dụ:

He wants to live in Turkey.

Anh ấy muốn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ.

turkish

/ˈtɝː.kɪʃ/

(noun) tiếng Thổ Nhĩ Kỳ;

(adjective) (thuộc) Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ:

Turkish airlines

các hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ

Greece

/ɡriːs/

(noun) nước Hy Lạp

Ví dụ:

Is Givenchy Greece? - No, it isn't. It's French.

Givenchy có phải là Hy Lạp không? - Không, không phải đâu. Nó là tiếng Pháp.

Greek

/ɡriːk/

(noun) người Hy Lạp, tiếng Hy Lạp;

(adjective) (thuộc) Hy Lạp

Ví dụ:

Greek history

lịch sử Hy Lạp

Vietnam

/ˌvjetˈnæm/

(noun) Việt Nam

Ví dụ:

Vietnam is a wonderful country.

Việt Nam là một đất nước tuyệt vời.

Vietnamese

/ˌvjet.nəˈmiːz/

(noun) người Việt Nam, tiếng Việt;

(adjective) (thuộc) Việt Nam

Ví dụ:

Vietnamese culture

văn hóa Việt Nam

Saudi Arabia

/ˌsaʊdi əˈreɪbiə/

(noun) Ả Rập Xê Út

Ví dụ:

They come from Saudi Arabia.

Họ đến từ Ả Rập Xê Út.

saudi

/ˈsaʊ.di/

(noun) người Ả Rập Xê Út;

(adjective) (thuộc) Ả Rập Xê Út

Ví dụ:

Saudi banks.

Các ngân hàng Ả Rập Xê Út.

flag

/flæɡ/

(noun) cờ, phiến đá lát đường, cây irit;

(verb) lát bằng đá phiến, treo cờ, ra hiệu bằng cờ

Ví dụ:

the American flag

cờ Mỹ

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu