Bộ từ vựng Quốc gia và Quốc tịch trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quốc gia và Quốc tịch' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) nước Úc
Ví dụ:
He wants to travel around Australia.
Anh ấy muốn đi du lịch vòng quanh nước Úc.
(noun) người Úc;
(adjective) (thuộc) nước Úc
Ví dụ:
Australian wine
rượu vang Úc
(adjective) (thuộc) xứ/ người/ phương ngữ Scotland
Ví dụ:
the Scottish Highlands
Cao nguyên Scotland
(noun) đảo Ireland
Ví dụ:
He wants to travel around Ireland.
Anh ấy muốn đi du lịch vòng quanh Ireland.
(noun) người Ái Nhĩ Lan, người Ailen, tiếng Ireland;
(adjective) (thuộc) Ailen, Ái Nhĩ Lan
Ví dụ:
Irish whiskey
rượu whisky Ailen
(noun) nước Thụy Sĩ
Ví dụ:
In 2012, a team of pilots and engineers from Switzerland successfully flew a plane powered by sunlight from Spain to Morocco.
Năm 2012, một nhóm phi công và kỹ sư từ Thụy Sĩ đã lái thành công một chiếc máy bay chạy bằng ánh sáng mặt trời từ Tây Ban Nha đến Maroc.
(noun) người Thụy Sĩ;
(adjective) (thuộc) Thụy Sĩ
Ví dụ:
The meeting took place at a Swiss resort.
Cuộc gặp diễn ra tại một khu nghỉ mát của Thụy Sĩ.
(noun) người Áo;
(adjective) (thuộc) nước Áo
Ví dụ:
Austrian culture.
Văn hóa Áo.
(noun) Hà Lan
Ví dụ:
He comes from the Netherlands.
Anh ấy đến từ Hà Lan.
(noun) người Hà Lan, tiếng Hà Lan;
(adjective) (thuộc) Hà Lan
Ví dụ:
Dutch food
đồ ăn Hà Lan
(noun) tiếng Đan Mạch, bánh Danish;
(adjective) (thuộc) Đan Mạch
Ví dụ:
Danish cuisine
ẩm thực Đan Mạch
(noun) người Na Uy, tiếng Na Uy;
(adjective) (thuộc) Na Uy
Ví dụ:
Norwegian music.
Nhạc Na Uy.
(noun) Thụy Điển
Ví dụ:
Sweden is next to Denmark.
Thụy Điển ở bên cạnh Đan Mạch.
(noun) tiếng Thụy Điển;
(adjective) (thuộc) Thụy Điển
Ví dụ:
He wants to know more about Swedish culture.
Anh ấy muốn biết thêm về văn hóa Thụy Điển.
(noun) tiếng Ba Lan, chất đánh bóng, lớp bóng, việc đánh bóng;
(verb) đánh bóng, làm bóng, cải thiện, hoàn thiện, trau dồi;
(adjective) (thuộc) Ba Lan
Ví dụ:
The furniture had a smooth Polish finish that made it look elegant.
Đồ nội thất có lớp sơn bóng mịn kiểu Ba Lan, tạo nên vẻ ngoài trang nhã.
(noun) Ai Cập
Ví dụ:
Egypt is famous for its pyramids.
Ai Cập nổi tiếng với các kim tự tháp.
(noun) người Ai Cập, tiếng Ai Cập;
(adjective) (thuộc) Ai Cập
Ví dụ:
Egyptian art.
Nghệ thuật Ai Cập.
(noun) Thổ Nhĩ Kỳ, gà tây, sự thất bại
Ví dụ:
He wants to live in Turkey.
Anh ấy muốn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ.
(noun) tiếng Thổ Nhĩ Kỳ;
(adjective) (thuộc) Thổ Nhĩ Kỳ
Ví dụ:
Turkish airlines
các hãng hàng không Thổ Nhĩ Kỳ
(noun) nước Hy Lạp
Ví dụ:
Is Givenchy Greece? - No, it isn't. It's French.
Givenchy có phải là Hy Lạp không? - Không, không phải đâu. Nó là tiếng Pháp.
(noun) người Hy Lạp, tiếng Hy Lạp;
(adjective) (thuộc) Hy Lạp
Ví dụ:
Greek history
lịch sử Hy Lạp
(noun) Việt Nam
Ví dụ:
Vietnam is a wonderful country.
Việt Nam là một đất nước tuyệt vời.
(noun) người Việt Nam, tiếng Việt;
(adjective) (thuộc) Việt Nam
Ví dụ:
Vietnamese culture
văn hóa Việt Nam
(noun) Ả Rập Xê Út
Ví dụ:
They come from Saudi Arabia.
Họ đến từ Ả Rập Xê Út.
(noun) người Ả Rập Xê Út;
(adjective) (thuộc) Ả Rập Xê Út
Ví dụ:
Saudi banks.
Các ngân hàng Ả Rập Xê Út.
(noun) cờ, phiến đá lát đường, cây irit;
(verb) lát bằng đá phiến, treo cờ, ra hiệu bằng cờ
Ví dụ:
the American flag
cờ Mỹ