Nghĩa của từ denmark trong tiếng Việt
denmark trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
denmark
US /ˈden.mɑːrk/
UK /ˈden.mɑːk/
Danh từ
Đan Mạch
a Scandinavian country comprising the Jutland peninsula and numerous islands, with Copenhagen as its capital. It is known for its Viking heritage, design, and high quality of life.
Ví dụ:
•
Copenhagen is the capital city of Denmark.
Copenhagen là thủ đô của Đan Mạch.
•
She is planning a trip to Denmark next summer.
Cô ấy đang lên kế hoạch cho chuyến đi đến Đan Mạch vào mùa hè tới.