Nghĩa của từ austrian trong tiếng Việt

austrian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

austrian

US /ˈɔː.striːən/
UK /ˈɒ.striː.ən/
"austrian" picture

Danh từ

người Áo

a native or inhabitant of Austria

Ví dụ:
He met an Austrian while traveling in Europe.
Anh ấy đã gặp một người Áo khi đi du lịch ở châu Âu.
Many Austrians enjoy skiing in the Alps.
Nhiều người Áo thích trượt tuyết ở dãy Alps.

Tính từ

thuộc về Áo

of or relating to Austria or its people, language, or culture

Ví dụ:
She is studying Austrian history.
Cô ấy đang nghiên cứu lịch sử Áo.
The restaurant serves traditional Austrian cuisine.
Nhà hàng phục vụ ẩm thực Áo truyền thống.