Nghĩa của từ Vietnamese trong tiếng Việt
Vietnamese trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Vietnamese
US /ˌvjet.nəˈmiːz/
UK /ˌvjet.nəˈmiːz/
Danh từ
1.
người Việt Nam, người Việt
a native or inhabitant of Vietnam, or a person of Vietnamese descent.
Ví dụ:
•
Many Vietnamese live abroad.
Nhiều người Việt Nam sống ở nước ngoài.
•
She married a Vietnamese.
Cô ấy kết hôn với một người Việt Nam.
2.
tiếng Việt
the Mon-Khmer language spoken in Vietnam.
Ví dụ:
•
He is learning Vietnamese.
Anh ấy đang học tiếng Việt.
•
Do you speak Vietnamese?
Bạn có nói tiếng Việt không?
Tính từ
Việt Nam, thuộc về Việt Nam
relating to Vietnam, its people, or its language.
Ví dụ:
•
She enjoys Vietnamese cuisine.
Cô ấy thích ẩm thực Việt Nam.
•
The Vietnamese government announced new policies.
Chính phủ Việt Nam đã công bố các chính sách mới.