Nghĩa của từ Vietnam trong tiếng Việt
Vietnam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Vietnam
US /ˌvjetˈnæm/
UK /ˌvjetˈnæm/
Danh từ
Việt Nam
a country in Southeast Asia, known for its beaches, rivers, Buddhist pagodas, and bustling cities. Its capital is Hanoi.
Ví dụ:
•
My family is planning a trip to Vietnam next year.
Gia đình tôi đang lên kế hoạch cho chuyến đi đến Việt Nam vào năm tới.
•
The history of Vietnam is rich and complex.
Lịch sử Việt Nam phong phú và phức tạp.