Nghĩa của từ "your name is mud" trong tiếng Việt.

"your name is mud" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

your name is mud

US /jʊər neɪm ɪz mʌd/
UK /jʊər neɪm ɪz mʌd/
"your name is mud" picture

Thành ngữ

1.

bạn sẽ gặp rắc rối lớn, bạn sẽ bị mất mặt

used to tell someone that they are in serious trouble or disgrace, especially because of something bad they have done

Ví dụ:
If you tell anyone my secret, your name is mud!
Nếu bạn nói bí mật của tôi cho bất cứ ai, bạn sẽ gặp rắc rối lớn!
After he cheated on the exam, his name was mud with all the teachers.
Sau khi anh ta gian lận trong kỳ thi, anh ta bị mất mặt với tất cả giáo viên.
Học từ này tại Lingoland