Nghĩa của từ "(you) mark my words!" trong tiếng Việt

"(you) mark my words!" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

(you) mark my words!

US /mɑrk maɪ wɜrdz/
UK /mɑːk maɪ wɜːdz/
"(you) mark my words!" picture

Thành ngữ

hãy nhớ lời tôi nói, cứ xem đi

used to tell someone to remember what you are saying because you are certain it will happen

Ví dụ:
Mark my words, he'll regret that decision.
Hãy nhớ lời tôi nói, anh ta sẽ hối hận về quyết định đó.
She'll be famous one day, mark my words!
Cô ấy sẽ nổi tiếng một ngày nào đó, hãy nhớ lời tôi nói!