Nghĩa của từ "in a word" trong tiếng Việt.

"in a word" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in a word

US /"ɪn ə wɜːrd"/
UK /"ɪn ə wɜːrd"/
"in a word" picture

Cụm từ

1.

nói tóm lại, tóm lại

briefly; in short

Ví dụ:
In a word, the plan is a disaster.
Nói tóm lại, kế hoạch này là một thảm họa.
He's charming, intelligent, and, in a word, perfect.
Anh ấy quyến rũ, thông minh, và nói tóm lại, hoàn hảo.
Học từ này tại Lingoland