Nghĩa của từ "yearn for" trong tiếng Việt
"yearn for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yearn for
US /jɜrn fɔr/
UK /jɜːn fɔː/
Cụm động từ
khao khát, mong mỏi, nhung nhớ
to have a strong desire for something, especially something that is difficult or impossible to obtain
Ví dụ:
•
She would often yearn for the days of her youth.
Cô ấy thường khao khát những ngày tháng tuổi trẻ.
•
After months at sea, the sailors began to yearn for solid ground.
Sau nhiều tháng lênh đênh trên biển, các thủy thủ bắt đầu khao khát đất liền.