Nghĩa của từ yearned trong tiếng Việt
yearned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yearned
US /jɜrnd/
UK /jɜːnd/
Động từ
khao khát, mong mỏi
had an intense feeling of longing for something, typically something that one has lost or been separated from
Ví dụ:
•
She yearned for her homeland after years abroad.
Cô ấy khao khát quê hương sau nhiều năm ở nước ngoài.
•
He yearned to be free from his responsibilities.
Anh ấy khao khát được giải thoát khỏi trách nhiệm của mình.
Từ liên quan: