Nghĩa của từ yearn trong tiếng Việt
yearn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yearn
US /jɝːn/
UK /jɜːn/
Động từ
khao khát, mong mỏi, nhung nhớ
to have an intense feeling of longing for something, typically something that one has lost or been separated from
Ví dụ:
•
She would often yearn for the days of her youth.
Cô ấy thường khao khát những ngày tuổi trẻ.
•
He yearned for a quiet life away from the city.
Anh ấy khao khát một cuộc sống yên bình xa thành phố.