Nghĩa của từ "write up" trong tiếng Việt
"write up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
write up
US /ˈraɪt ʌp/
UK /ˈraɪt ʌp/
Cụm động từ
1.
viết chi tiết, hoàn thành bài viết
to write something in full or in detail
Ví dụ:
•
I need to write up the report by tomorrow morning.
Tôi cần viết xong báo cáo trước sáng mai.
•
The journalist will write up the interview for the newspaper.
Nhà báo sẽ viết bài phỏng vấn cho tờ báo.
2.
lập biên bản, cảnh cáo
to give someone a formal warning or reprimand
Ví dụ:
•
The manager had to write up the employee for repeated lateness.
Người quản lý phải lập biên bản nhân viên vì thường xuyên đi làm muộn.
•
If you break the rules again, I'll have to write you up.
Nếu bạn vi phạm quy tắc lần nữa, tôi sẽ phải lập biên bản bạn.
Danh từ
bài viết, báo cáo
a written report or description of something
Ví dụ:
•
The newspaper published a detailed write-up of the event.
Tờ báo đã đăng một bài viết chi tiết về sự kiện này.
•
She received a glowing write-up in the local magazine.
Cô ấy nhận được một bài viết ca ngợi trên tạp chí địa phương.
Từ liên quan: