Nghĩa của từ "work ethic" trong tiếng Việt
"work ethic" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
work ethic
US /ˈwɜrk ˌɛθ.ɪk/
UK /ˈwɜːk ˌɛθ.ɪk/
Danh từ
đạo đức làm việc, tinh thần làm việc
the principle that hard work is intrinsically good or that hard work is a moral duty
Ví dụ:
•
Her strong work ethic helped her succeed in her career.
Đạo đức làm việc mạnh mẽ đã giúp cô ấy thành công trong sự nghiệp.
•
He has an excellent work ethic and always finishes tasks on time.
Anh ấy có đạo đức làm việc xuất sắc và luôn hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.